diète

danh từ giống cái
  1. (y học) chế độ ăn
    • Diète lactée
      chế độ ăn toàn sữa
  2. sự nhị ăn, sự ăn kiêng; (y học) chế độ tiết thực
  3. (sử học) hội nghị chính trị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "diète"

diète
Une infirmière explique le régime de diète lactée à une nouvelle mère.