doute

danh từ giống đực
  1. sự ngờ, sự nghi ngờ, sự hoài nghi
    • Être dans le doute au sujet de quelque chose
      nghi ngờ điều
    • Doute philosophique
      sự hoài nghi triết học
  2. mối ngờ, điều nghi ngờ, điều ngờ vực
    • Avoir des doutes sur une personne
      những điều ngờ vực đối với một người
    • hors de doute
      không còn nghi ngờ nữa
    • mettre en doute
      không tin
    • ne faire aucun doute
      chắc chắn lắm
    • nul doute que
      chắc chắn rằng
    • sans doute
      tất nhiên, dĩ nhiên
    • sans nul doute; sans aucun doute
      không còn nghi ngờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

doute
Il a un doute sur la réponse à la question.