date

/deit/
danh từ giống cái
  1. ngày tháng
  2. thời, thời gian
    • Une connaissance de fraîche date
      một người mới quen (thời gian) gần đây
    • être le premier en date
      được quyền ưu tiên vì là người trước tiên
    • faire date
      đáng ghi nhớ
    • prendre date
      ấn định thời gian gặp nhau
    • Datte

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

date
Une date importante est marquée sur le calendrier.