diagrammatic

/,daiəgrə'mætik/ Cách viết khác : (diagrammatical) /,daiəgrə'mætikəl/
Học thuật
Thân thiện
diagrammatic

The textbook uses a diagrammatic illustration to explain the water cycle.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất biểu đồ, thuộc về biểu đồ: Mô tả một thứ đó được thể hiện, sắp xếp hoặc giải thích dưới dạng một biểu đồ, sơ đồ.
    • Bằng biểu đồ: Được trình bày hoặc minh họa thông qua việc sử dụng các biểu đồ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The report included a diagrammatic representation of the process. (Báo cáo bao gồm một sự trình bày bằng biểu đồ của quy trình.)
    • Her explanation was very diagrammatic, making the complex data easy to understand. (Lời giải thích của ấy rất mang tính biểu đồ, khiến dữ liệu phức tạp trở nên dễ hiểu.)
    • We need a more diagrammatic approach to explain the system architecture. (Chúng ta cần một cách tiếp cận mang tính biểu đồ hơn để giải thích kiến trúc hệ thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "diagrammatic form": dạng biểu đồ, hình thức sơ đồ hóa.

    • Please present the statistics in diagrammatic form. (Hãy trình bày số liệu thống dưới dạng biểu đồ.)
  • "diagrammatic reasoning": tư duy bằng biểu đồ, suy luận thông qua sơ đồ (thường dùng trong các bài kiểm tra năng lực).

    • The test measures your diagrammatic reasoning skills. (Bài kiểm tra đánh giá kỹ năng tư duy bằng biểu đồ của bạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Diagrammatically (phó từ): một cách tính biểu đồ, bằng biểu đồ.

    • The relationship is shown diagrammatically in Figure 2. (Mối quan hệ được thể hiện bằng biểu đồ trong Hình 2.)
  • Diagram (danh từ): biểu đồ, sơ đồ.

    • Draw a diagram to illustrate your point. (Hãy vẽ một biểu đồ để minh họa cho quan điểm của bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Graphic: bằng đồ thị, bằng hình vẽ.
  • Schematic: theo sơ đồ, mang tính sơ đồ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp nào được hình thành từ tính từ 'diagrammatic'.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'diagrammatic'.

diagrammatic

The textbook uses a diagrammatic illustration to explain the water cycle.

tính từ
  1. (thuộc) biểu đồ; bằng biểu đồ

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "diagrammatic"