diametral

/dai'æmitrəl/
Học thuật
Thân thiện
diametral

The two points are diametral opposites on the circular track.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về đường kính: "diametral" mô tả đặc điểm liên quan đến hoặc nằm dọc theo một đường kính của một hình tròn, hình cầu hoặc vật thể dạng tương tự.
    • Xuyên tâm: "diametral" cũng có thể chỉ tính chất đi qua tâm, cắt ngang từ bên này sang bên kia qua tâm điểm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The diametral line divides the circle into two equal halves. (Đường kính chia hình tròn thành hai nửa bằng nhau.)
    • They measured the diametral distance across the circular platform. (Họ đo khoảng cách xuyên tâm qua sàn hình tròn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "diametral opposition": sự đối lập hoàn toàn, sự đối nhau qua tâm.
    • Their views on the matter are in diametral opposition. (Quan điểm của họ về vấn đề này hoàn toàn đối lập nhau.)
  • "diametral pitch" (kỹ thuật khí): bước răng theo đường kính, một thuật ngữ trong chế tạo bánh răng.
    • The gear's specifications include the diametral pitch. (Thông số kỹ thuật của bánh răng bao gồm bước răng theo đường kính.)
Biến thể từ gần giống
  • Diameter (danh từ): đường kính.
    • The diameter of the pipe is 10 centimeters. (Đường kính của ống 10 centimet.)
  • Diametrically (phó từ): một cách hoàn toàn đối lập, theo đường kính.
    • Their opinions are diametrically opposed. (Ý kiến của họ hoàn toàn trái ngược nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Axial: thuộc về trục (có thể có nghĩa tương tự trong một số ngữ cảnh kỹ thuật).
  • Radial: theo bán kính, xuyên tâm ( liên quan nhưng khác về hướng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "diametral").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "diametral").

diametral

The two points are diametral opposites on the circular track.

tính từ
  1. (toán học) đường kính; xuyên tâm
    • diametral curve
      đường cong kính
    • diametral plane
      mặt phẳng kính, mặt phẳng xuyên tâm

Từ đồng nghĩa