diametrical
/,daiə'metrikəl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Hoàn toàn đối lập, trái ngược nhau một cách tuyệt đối: Dùng để mô tả hai sự vật, ý kiến hoặc vị trí đối lập nhau hoàn toàn, không có điểm chung.
- (Thuộc về) đường kính: Liên quan đến hoặc nằm dọc theo một đường kính của một hình tròn hoặc hình cầu.
Ví dụ sử dụng
Tính từ (Nghĩa đối lập):
- Their opinions on the matter are diametrical. (Quan điểm của họ về vấn đề này là hoàn toàn đối lập.)
- He holds a diametrical view to mine regarding education reform. (Anh ấy có quan điểm hoàn toàn trái ngược với tôi về cải cách giáo dục.)
Tính từ (Nghĩa hình học):
- The two points are diametrical ends of the circle. (Hai điểm này là hai đầu mút đường kính của hình tròn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"in diametrical opposition to": hoàn toàn đối lập với, hoàn toàn trái với.
- His actions are in diametrical opposition to his promises. (Hành động của anh ta hoàn toàn trái ngược với những lời hứa.)
"a diametrical difference": sự khác biệt một trời một vực.
- There is a diametrical difference between their management styles. (Có một sự khác biệt một trời một vực giữa phong cách quản lý của họ.)
Biến thể và từ gần giống
Diametrically (phó từ): một cách hoàn toàn đối lập.
- Their conclusions are diametrically opposed. (Kết luận của họ hoàn toàn trái ngược nhau.)
Diametric (tính từ): (cách viết khác, cùng nghĩa với "diametrical").
Từ đồng nghĩa
- Opposite: đối lập, trái ngược.
- Contrary: trái lại, đối nghịch.
- Antithetical: tương phản, đối chọi.
- Polar: cực kỳ khác biệt, đối cực.
Từ trái nghĩa
- Identical: giống hệt.
- Similar: tương tự.
- Compatible: tương thích.
tính từ
- (toán học), (như) diametral
- hoàn toàn, tuyệt đối (sự đối lập, sự bất đồng)
- in diametrical opposition tohoàn toàn đối lập với, hoàn toàn trái với
- a diametrical differencesự khác nhau một trời một vực