diarrhoea

/,daiə'riə/
Học thuật
Thân thiện
diarrhoea

A child stays home from school with diarrhoea.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học):
    • Bệnh tiêu chảy, bệnh ỉa chảy: Một tình trạng sức khỏe đặc trưng bởi việc đi tiêu thường xuyên với phân lỏng hoặc nước. Đây thường triệu chứng của nhiễm trùng, ngộ độc thực phẩm hoặc các vấn đề về đường tiêu hóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Traveller's diarrhoea is a common problem for tourists. (Bệnh tiêu chảykhách du lịch một vấn đề phổ biến.)
    • The doctor asked if the patient had any diarrhoea. (Bác sĩ hỏi bệnh nhân bị tiêu chảy không.)
    • Dehydration is a serious risk with severe diarrhoea. (Mất nước một nguy nghiêm trọng khi bị tiêu chảy nặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have diarrhoea": bị tiêu chảy.
    • I can't go out today because I have diarrhoea. (Tôi không thể ra ngoài hôm nay tôi bị tiêu chảy.)
  • "a bout of diarrhoea": một đợt tiêu chảy.
    • He suffered from a sudden bout of diarrhoea. (Anh ấy bị một đợt tiêu chảy đột ngột.)
Biến thể từ gần giống
  • Diarrhoeal (adj): (thuộc về) tiêu chảy.
    • Diarrhoeal diseases are a major health concern. (Các bệnh tiêu chảy một mối quan ngại lớn về sức khỏe.)
  • Diarrhetic (adj): gây tiêu chảy.
    • Some foods have a diarrhetic effect. (Một số thực phẩm tác dụng gây tiêu chảy.)
Từ đồng nghĩa
  • Loose bowels: đi ngoài phân lỏng (cách nói thông thường).
  • The runs: tiêu chảy (từ lóng, thông tục).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi với phrasal verb cụ thể)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "diarrhoea")

diarrhoea

A child stays home from school with diarrhoea.

danh từ
  1. (y học) bệnh ỉa chảy

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "diarrhoea"

Từ có nhắc đến "diarrhoea"