disparu

tính từ
  1. biến đi, biến mất, mất
    • Vaisseau disparu à l'horizon
      chiếc tàu biến đichân trời
  2. chết, mất tích
danh từ
  1. người chết; người mất tích
    • Les chers disparus
      những người chết thân yêu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "disparu"

disparu
Le navire a disparu à l'horizon.