dictation

/dik'teiʃn/
Học thuật
Thân thiện
dictation

The teacher reads a dictation to the students in the classroom.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự đọc cho viết, sự đọc chính tả: Hành động đọc to một văn bản để người khác viết lại chính xác từng từ.
    • Bài chính tả: Bản văn bản được đọc ra để kiểm tra hoặc luyện tập kỹ năng viết chính tả.
    • Sự sai khiến, sự ra lệnh: Hành động ra lệnh hoặc buộc người khác phải tuân theo một cách độc đoán.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The secretary took dictation from the manager. (Thư ký ghi chép theo lời đọc của giám đốc.)
    • We have a French dictation test every Friday. (Chúng tôi bài kiểm tra chính tả tiếng Pháp vào mỗi thứ Sáu.)
    • He refused to live under the dictation of others. (Anh ấy từ chối sống dưới sự sai khiến của người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to write at/from somebody's dictation": viết theo lời ai đó đọc.

    • The assistant prepared the letter at her boss's dictation. (Trợ lý soạn thư theo lời đọc của ông chủ.)
  • "to do something at somebody's dictation": làm việc theo sự sai khiến hoặc mệnh lệnh của ai.

    • The committee acted at the dictation of the chairman. (Ủy ban hành động theo sự chỉ đạo của chủ tịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Dictate (động từ): đọc cho viết; ra lệnh, sai khiến.

    • He dictated a memo to his assistant. (Ông ấy đọc cho thư ký viết một bản ghi nhớ.)
  • Dictator (danh từ): kẻ độc tài, người ra lệnh.

  • Dictatorial (tính từ): độc đoán, chuyên quyền.
Từ đồng nghĩa
  • Transcription: sự chép lại, phiên âm (nhấn mạnh đến hành động ghi lại).
  • Command: mệnh lệnh, chỉ thị (nhấn mạnh đến quyền lực).
  • Decree: sắc lệnh, lệnh (mang tính chính thức).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "dictate".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "dictation".)

dictation

The teacher reads a dictation to the students in the classroom.

danh từ
  1. sự đọc cho viết, sự đọc chính tả
    • to write at somebody's dictation
      viết theo ai đọc
  2. bái chính tả
  3. sự sai khiến, sự ra lệnh
    • to do something at somebody's dictation
      làm việc theo sự sai khiến của ai, làm việc theo lệnh của ai
  4. (như) dictate

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dictation"