bidding

/'bidiɳ/
danh từ
  1. sự đặt giá
  2. sự mời
  3. xự xướng bài (bài brit)
  4. mệnh lệnh

Idioms

  • to do someone's bidding
    tuân lệnh ai; vâng lệnh ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "bidding"

bidding
The players are engaged in a lively bidding round at the bridge table.