dielectric

Noun
  1. (vật ) (chất) điện môi, một loại nguyên liệu không dẫn điện, như thủy tinh hay nhựa. Cũng được gọi là nguyên liệu cách điện.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "dielectric"

dielectric
A capacitor uses a ceramic dielectric to store electrical energy.