conductor

/kən'dʌktə/
danh từ
  1. người chỉ huy, người chỉ đạo, người điều khiển, người dẫn đường
    • the conductor of an archestra
      người chỉ huy dàn nhạc
    • the conductor of an expedition
      người chỉ đạo đoàn thám hiểm
  2. người bán (xe điện, xe buýt)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người phục vụ hành khách (xe lửa)
  4. (vật ) chất dẫn (điện, nhiệt)
    • metals are good conductors
      kim loại những chất dẫn tốt
  5. (điện học) dây dẫn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "conductor"

conductor
The conductor raises his baton to begin the symphony.