diffuseur

danh từ giống đực
  1. thùng rút đường (ở củ cải đường)
  2. bầu khuếch tán (ánh sáng đèn)
  3. ống phun xăng (ở máy truyền người phổ biến)
  4. (rađiô) màng loa
  5. người truyền, người phổ biến
  6. (thương nghiệp) người phát hành (sách)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

diffuseur
Le diffuseur de la lampe projette une lumière douce et uniforme.