digérer

ngoại động từ
  1. tiêu hóa
  2. (nghĩa bóng) nghiền ngẫm, ngẫm nghĩ kỹ
  3. (thân mật) chịu đựng
    • Digérer un affront
      chịu đựng một điều nhục, nuốt nhục
  4. (thân mật) tin được
    • Cela est trop dur à digérer
      điều đó khó tin được lắm
    • estomac qui digérerait du fer
      người ấy thì ăn đá cũng tiêu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

digérer
Il a besoin de temps pour digérer cette nouvelle.