décorer

ngoại động từ
  1. trang hoàng, trang trí.
  2. thưởng huân chương, thưởng huy chương
  3. khoác cho nhãn hiệu
    • Décorer du nom de poésie des banalités
      khoác cho những bài tầm thường cái nhãn hiệuthơ

Khám phá thêm

Các từ liên quan