dignify

/'dignifai/
Học thuật
Thân thiện
dignify

I shall not dignify that rude comment with a response.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho xứng đáng, làm cho giá trị: Hành động khiến một người, sự vật hoặc hành vi trở nên đáng trọng hơn, ý nghĩa hơn.
    • Làm cho có vẻ trang nghiêm, đường hoàng: Khiến ai đó hoặc điều đó có vẻ nghiêm trang, đứng đắn đáng kính hơn so với bản chất thực tế.
    • Tôn lên, đề cao: Trao cho một vị trí, danh hiệu hoặc sự công nhận để thể hiện sự tôn trọng.
dụ sử dụng
  • (Sự hiện diện của thị trưởng đã làm cho buổi lễ nhỏ của cộng đồng trở nên trang trọng.)
  • (Tôi từ chối tôn trọng lời buộc tội lố bịch đó bằng một câu trả lời.)
  • (Ông ấy đã được tôn vinh với danh hiệu "Trưởng lão" những cống hiến cả đời của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to dignify something with a response": (Thường dùngdạng phủ định) Hành động đáp lại một lời nói hoặc cáo buộc tầm thường, vô lý, qua đó ngầm thừa nhận xứng đáng được quan tâm.
    • Her comments were so ignorant that they didn't even dignify a reply. (Nhận xét của ta quá ngu ngốc đến mức chẳng đáng để đáp lại.)
Biến thể từ liên quan
  • Dignified (tính từ): đứng đắn, đường hoàng, nghiêm trang.
    • She maintained a dignified silence throughout the trial. ( ấy giữ một sự im lặng đường hoàng trong suốt phiên tòa.)
  • Dignity (danh từ): phẩm giá, sự tôn nghiêm.
    • He faced his illness with great dignity. (Ông ấy đối mặt với căn bệnh của mình với một phẩm giá lớn lao.)
Từ đồng nghĩa
  • Honor: vinh dự, tôn vinh.
  • Elevate: nâng cao, đề cao.
  • Glorify: tôn vinh, làm vinh dự.
Từ trái nghĩa
  • Degrade: làm giảm giá trị, làm nhục.
  • Demean: hạ thấp phẩm giá.
  • Disgrace: làm ô nhục, làm mất thể diện.
dignify

I shall not dignify that rude comment with a response.

ngoại động từ
  1. làm cho xứng, làm cho xứng đáng
  2. làm cho có vẻ đường hoàng; làm cho có vẻ trang nghiêm
  3. tôn, tôn lên, đề cao

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "dignify"