dignify

/'dignifai/
ngoại động từ
  1. làm cho xứng, làm cho xứng đáng
  2. làm cho có vẻ đường hoàng; làm cho có vẻ trang nghiêm
  3. tôn, tôn lên, đề cao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "dignify"

dignify
I shall not dignify that rude comment with a response.