dignitary

/'dignitəri/
danh từ
  1. người quyền cao, chức trọng
  2. chức sắc (nhà thờ); trùm họ (họ đạo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "dignitary"

dignitary
A dignitary arrives at the ceremony in a black car.