high-up

/'hai'ʌp/
tính từ
  1. địa vị cao, ở cấp cao
danh từ
  1. nhân vật quan trọng, cán bộ cấp cao, quan to

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

high-up
The new manager is a real high-up in the company.