panjandrum

/pən'dgændrəm/
danh từ
  1. (mỉa mai) quan lớn, vị tai to mặt lớn
  2. công chức khệnh khạng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

panjandrum
The panjandrum struts through the office as if he owns the place.