dilation

/,dailei'teiʃn/ Cách viết khác : (dilation) /dai'leiʃn/
danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) sự hoãn lại
    • La dilation d'une cérémonie
      sự hoãn lại một cuộc hành lễ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dilation
La dilation de la cérémonie a été annoncée par le maire.