dilemma

/di'lemə/
danh từ
  1. song đề
  2. thế tiến lui đều khó, thế tiến thoái lưỡng nan, tình trạng khó xử
    • between (on) the horns of a dilemma
      trong thế tiến lui đều khó
    • to be put into (reduced to) a dilemma
      bị đặt vào thế khó xử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "dilemma"

Từ có nhắc đến "dilemma"

dilemma
She faces a dilemma at the crossroads.