dilemma

/di'lemə/
Học thuật
Thân thiện
dilemma

She faces a dilemma at the crossroads.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình thế tiến thoái lưỡng nan, thế khó xử: Một tình huống buộc phải lựa chọn giữa hai hoặc nhiều phương án đều không mong muốn, khó khăn hoặchậu quả tiêu cực.
    • Song đề: Một vấn đề hoặc tình huống đưa ra hai khả năng, cả hai đều có vẻ không thể chấp nhận được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She faced a dilemma: tell the truth and hurt her friend, or lie and keep the secret. ( ấy đối mặt với một tình thế tiến thoái lưỡng nan: nói sự thật làm tổn thương bạn mình, hoặc nói dối giữ bí mật.)
    • The company's ethical dilemma was whether to prioritize profits or environmental protection. (Tình thế khó xử về đạo đức của công ty nên ưu tiên lợi nhuận hay bảo vệ môi trường.)
    • He was caught in a dilemma and didn't know which path to choose. (Anh ấy bị mắc kẹt trong một thế tiến thoái lưỡng nan không biết nên chọn con đường nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on the horns of a dilemma": ở trong thế tiến thoái lưỡng nan, bị kẹt giữa hai lựa chọn đều khó.

    • The politician found himself on the horns of a dilemma, having to choose between party loyalty and his conscience. (Vị chính trị gia thấy mìnhtrong thế tiến thoái lưỡng nan, phải lựa chọn giữa lòng trung thành với đảng lương tâm của mình.)
  • "to face a moral dilemma": đối mặt với một tình thế khó xử về mặt đạo đức.

    • Doctors sometimes face a moral dilemma when treating terminally ill patients. (Các bác sĩ đôi khi đối mặt với một tình thế khó xử về đạo đức khi điều trị cho những bệnh nhân giai đoạn cuối.)
Biến thể từ gần giống
  • Dilemmatic (adj): thuộc về hoặc tính chất của một tình thế tiến thoái lưỡng nan.
    • The situation was highly dilemmatic. (Tình huống đó mang tính chất tiến thoái lưỡng nan rất cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Quandary: tình trạng lưỡng lự, khó quyết định.
  • Predicament: tình thế khó khăn, hoàn cảnh khó xử.
  • Plight: tình cảnh khó khăn, cảnh ngộ éo le.
Thành ngữ liên quan
  • Between a rock and a hard place: giữa đá vách đá cứng (nghĩa tương đương với "tiến thoái lưỡng nan").

    • I'm between a rock and a hard place; if I take the job, I'll have to move, but if I don't, I'll be unemployed. (Tôi đangtrong thế tiến thoái lưỡng nan; nếu nhận việc, tôi sẽ phải chuyển nhà, nhưng nếu không nhận, tôi sẽ thất nghiệp.)
  • Catch-22: tình huống nghịch lý không lối thoát, nơi bạn không thể làm A nếu không B, không thể B nếu không làm A.

    • It's a real Catch-22: you need experience to get a job, but you need a job to get experience. (Đó thực sự một tình huống nghịch lý không lối thoát: bạn cần kinh nghiệm để việc làm, nhưng bạn cần một công việc để kinh nghiệm.)
dilemma

She faces a dilemma at the crossroads.

danh từ
  1. song đề
  2. thế tiến lui đều khó, thế tiến thoái lưỡng nan, tình trạng khó xử
    • between (on) the horns of a dilemma
      trong thế tiến lui đều khó
    • to be put into (reduced to) a dilemma
      bị đặt vào thế khó xử

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "dilemma"

Từ có nhắc đến "dilemma"