quandary

/'kwɔndəri/
danh từ
  1. tình thế lúng túng khó xử, tình thế bối rối
    • to be in a quandary
      trong một tình thế lúng túng khó xử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

quandary
He finds himself in a quandary over which path to take.