dilly-dally

/'dilidæli/
nội động từ, (thông tục)
  1. lưỡng lự, do dự
  2. la cà, hay đà đẫn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

dilly-dally
He tends to dilly-dally on his way to school.