ding-dong

/'diɳ'dɔɳ/
danh từ
  1. tiếng binh boong (chuông)
tính từ & phó từ
  1. đều đều như tiếng chuông kêu bính boong
  2. gay go, qua đi đối lại, đốp chát, chuông khánh cọ nhau
    • a ding-dong match
      trận đấu gay go
ding-dong
The doorbell goes ding-dong.