chém

verb
  1. To cut (with a sword..), to guillotine
    • chém đầu
      to cut off (someone's) head
    • xử chém
      to execute by the guillotine
  2. To sting, to stick it on
    • chỉ đáng một đồng bị chém ba đồng
      to be stung for three dong for something worth one dong
    • quán này chém tợn
      this inn sticks it on
    • chém to kho mặn
      to attach more importance to substance than to form
    • chém tre không đầu mặt
      to do something with little regard for the feeling of the people concerned
  3. chêm
verb
  1. To wedge
    • chêm cán cuốc
      to wedge a hoe handle
  2. To cut in
    • ngồi nghe thỉnh thoảng chêm vào một câu
      to listen and cut in from time to time with a sentence
noun
  1. Wedge

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chém
Anh ấy dùng con dao để chém một khúc gỗ.