diplomate

danh từ giống đực
  1. nhà ngoại giao
  2. người có tài ngoại giao, người khôn khéo
  3. bánh mứt quả
tính từ
  1. có tài ngoại giao, khôn khéo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "diplomate"

diplomate
Un diplomate signe un traité important.