diplomate

Học thuật
Thân thiện
diplomate

A doctor who is a certified diplomate examines a patient's chart.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chuyên gia bằng cấp chuyên môn được công nhận: Một người đã được một hội đồng hoặc tổ chức chuyên môn chính thức cấp chứng chỉ (diploma) công nhận năng lực chuyên môntrình độ cao, đặc biệt trong các lĩnh vực như y khoa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After years of study and examination, she became a diplomate of the American Board of Internal Medicine. (Sau nhiều năm học tập thi cử, ấy đã trở thành một chuyên gia được cấp chứng chỉ của Hội đồng Nội khoa Hoa Kỳ.)
    • The hospital only hires diplomates in cardiology for its heart center. (Bệnh viện chỉ tuyển dụng các chuyên gia được cấp chứng chỉ về tim mạch cho trung tâm tim của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Board-certified diplomate": Chuyên gia được cấp chứng chỉ bởi hội đồng chuyên môn. Cụm này nhấn mạnh tính chính thống uy tín của chứng chỉ.
    • He is a board-certified diplomate in pediatric surgery. (Ông ấy một chuyên gia được hội đồng cấp chứng chỉ về phẫu thuật nhi.)
Biến thể từ gần giống
  • Diploma (n): Văn bằng, chứng chỉ.
    • She received her diploma in nursing. ( ấy đã nhận được văn bằng về điều dưỡng.)
  • Diplomacy (n): Ngoại giao. (Lưu ý: Từ này có nghĩa hoàn toàn khác, liên quan đến quan hệ quốc tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Certified specialist: Chuyên gia được chứng nhận.
  • Board-certified physician: Bác sĩ được hội đồng chuyên môn chứng nhận (trong ngữ cảnh y khoa).
diplomate

A doctor who is a certified diplomate examines a patient's chart.

Noun
  1. Người tài chuyên môn đã được một cơ quan chuyên môn thừa nhận
  2. None

Từ gần giống