diplomatical

Adjective
  1. sử dụng con đường ngoại giao, tài ứng xử khéo léo để giải quyết các vấn đề nhạy cảm, hay để giao thiệp với những người nhạy cảm; tài ngoại giao, tính cách ngoại giao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "diplomatical"

diplomatical
The diplomatical hostess smoothly changed the topic to avoid an argument.