disability

/,disə'biliti/
danh từ
  1. sự bất tài, sự bất lực
  2. sự ốm yếu tàn tật
  3. (pháp ) sự không đủ tư cách (trước pháp luật)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

disability
A student with a disability uses a wheelchair to access the library.