handicap

/'hændikæp/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điểm chấp, lợi thế được trao: Một lợi thế (như điểm thêm hoặc thời gian trước) được trao cho một đối thủ yếu hơn trong một cuộc thi để cân bằng cơ hội chiến thắng.
    • Sự bất lợi, trở ngại: Một điều kiện hoặc hoàn cảnh gây khó khăn, cản trở hành động hoặc tiến bộ.
    • Khuyết tật: Tình trạng bị suy giảm đáng kể khả năng vận động thể chất hoặc hoạt động tinh thần.
  2. Động từ:

    • Gây bất lợi, cản trở: Làm cho ai đó hoặc điều đó gặp khó khăn hoặc bị hạn chế.
    • Chấp điểm (trong thể thao): Trao một lợi thế (điểm chấp) cho đối thủ yếu hơn trong một cuộc thi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The golfer with a higher handicap received extra strokes. (Tay golf điểm chấp cao hơn được nhận thêm số gậy đánh.)
    • Lack of funding is a major handicap for the research project. (Thiếu kinh phí một trở ngại lớn cho dự án nghiên cứu.)
    • The law aims to remove barriers for people with a physical handicap. (Luật nhằm mục đích dỡ bỏ rào cản cho người khuyết tật thể chất.)
  • Động từ:

    • His injury did not handicap his performance in the race. (Chấn thương của anh ấy không cản trở thành tích của anh trong cuộc đua.)
    • In this friendly match, we will handicap the stronger team. (Trong trận đấu giao hữu này, chúng tôi sẽ chấp điểm cho đội mạnh hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mental handicap": khuyết tật trí tuệ, thiểu năng trí tuệ.

    • The school provides special support for children with a mental handicap. (Ngôi trường cung cấp sự hỗ trợ đặc biệt cho trẻ em khuyết tật trí tuệ.)
  • "to be under a handicap": ở trong tình thế bất lợi.

    • The team was under a severe handicap after their star player was injured. (Đội bóngtrong thế bất lợi nghiêm trọng sau khi cầu thủ chủ lực của họ bị chấn thương.)
Biến thể từ gần giống
  • Handicapped (adj): bị khuyết tật, bị tàn tật. (Lưu ý: Từ này ngày càng được coi thiếu tế nhị; "disabled" hoặc "person with a disability" thường được ưa dùng hơn).

    • Facilities for handicapped people are being improved. (Các cơ sở vật chất cho người khuyết tật đang được cải thiện.)
  • Handicapper (n): người chuyên dự đoán kết quả (đua ngựa) đưa ra tỷ lệ cược.

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa trở ngại): Disadvantage (bất lợi), hindrance (vật cản trở), impediment (chướng ngại vật), obstacle (trở ngại).
  • Danh từ (nghĩa khuyết tật): Disability (tàn tật), impairment (sự suy giảm chức năng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "handicap" không phrasal verb phổ biến)

Thành ngữ liên quan
  • "to have two strikes against one/have a strike against one": (có nghĩa tương tự "to be under a handicap") ở vào thế bất lợi ngay từ đầu.
    • As a young entrepreneur without capital, he felt he had two strikes against him. ( một doanh nhân trẻ không vốn, anh ấy cảm thấy mình đãvào thế bất lợi ngay từ đầu.)
danh từ
  1. cuộc thi chấp (để cho hai bên cân sức)
  2. điều chấp (trong một cuộc thi)
  3. (nghĩa bóng) sự cản trở; điều bất lợi