disablement

/dis'eiblmənt/
danh từ
  1. sự làm cho bất lực, sự làm cho không đủ năng lực
  2. sự làm tàn tật, sự làm què quặt; sự làm mất khả năng hoạt động; sự phá hỏng (tàu, súng...); (quân sự) sự loại ra khỏi vòng chiến đấu
  3. (pháp ) sự làm cho không đủ tư cách; sự tuyên bố không đủ tư cách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

disablement
A person with a mobility disablement uses a wheelchair to navigate a city park.