disablement

/dis'eiblmənt/
Học thuật
Thân thiện
disablement

A person with a mobility disablement uses a wheelchair to navigate a city park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự làm tàn tật, sự làm què quặt: Hành động gây ra hoặc tình trạng bị mất đi một phần hoặc toàn bộ khả năng thể chất hoặc tinh thần.
    • Sự làm mất khả năng hoạt động; sự phá hỏng: Hành động làm cho một cơ quan, bộ phận cơ thể, hoặc một cỗ máy không thể hoạt động bình thường được nữa.
    • (Quân sự) Sự loại ra khỏi vòng chiến đấu: Hành động làm cho binh lính hoặc thiết bị quân sự mất khả năng chiến đấu.
    • (Pháp ) Sự làm cho không đủ tư cách: Hành động tước bỏ hoặc tuyên bố một người không đủ năng lực pháp để thực hiện một quyền hoặc nghĩa vụ nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The accident resulted in his permanent disablement. (Tai nạn dẫn đến sự tàn tật vĩnh viễn của anh ấy.)
    • The disablement of the engine was caused by a mechanical failure. (Sự hỏng hóc của động cơ do một lỗi khí.)
    • The soldier's disablement meant he could no longer serve. (Việc bị loại khỏi vòng chiến đấu của người lính có nghĩa anh ta không thể phục vụ nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Temporary/permanent disablement": Sự mất khả năng tạm thời/vĩnh viễn.
    • The insurance policy covers both temporary and permanent disablement. (Chính sách bảo hiểm chi trả cho cả trường hợp mất khả năng tạm thời vĩnh viễn.)
  • "Partial/total disablement": Sự mất khả năng một phần/toàn bộ.
    • He received compensation for partial disablement. (Anh ấy nhận được bồi thường cho việc mất khả năng một phần.)
Biến thể từ gần giống
  • Disable (động từ): Làm cho tàn tật; làm hỏng, vô hiệu hóa.
    • The virus can disable your computer's security. (Virus có thể vô hiệu hóa hệ thống bảo mật máy tính của bạn.)
  • Disabled (tính từ): Bị tàn tật, khuyết tật.
    • The building has access ramps for disabled people. (Tòa nhà đường dốc cho người khuyết tật.)
  • Disability (danh từ): Tình trạng khuyết tật, sự mất khả năng.
    • She has overcome her physical disability to become a successful athlete. ( ấy đã vượt qua khuyết tật thể chất để trở thành một vận động viên thành công.)
Từ đồng nghĩa
  • Impairment: Sự suy yếu, sự làm giảm khả năng.
  • Incapacitation: Sự làm mất khả năng, sự làm cho bất lực.
  • Crippling: Sự làm què quặt, sự làm liệt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ 'disablement'. Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc 'disable').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'disablement').

disablement

A person with a mobility disablement uses a wheelchair to navigate a city park.

danh từ
  1. sự làm cho bất lực, sự làm cho không đủ năng lực
  2. sự làm tàn tật, sự làm què quặt; sự làm mất khả năng hoạt động; sự phá hỏng (tàu, súng...); (quân sự) sự loại ra khỏi vòng chiến đấu
  3. (pháp ) sự làm cho không đủ tư cách; sự tuyên bố không đủ tư cách

Từ đồng nghĩa