disabuse

/,disə'bju:z/
Học thuật
Thân thiện
disabuse

He gently tried to disabuse his friend of the notion that bats are blind.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho hết mù quáng, làm cho tỉnh ngộ, làm cho nhận ra sai lầm: Hành động giúp ai đó từ bỏ một niềm tin, quan điểm hoặc ý tưởng sai lầm họ đang . Đây một hành động mang tính khai sáng, giúp người khác nhìn thấy sự thật.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • I had to disabuse him of the notion that success comes without hard work. (Tôi phải làm cho anh ấy tỉnh ngộ khỏi suy nghĩ rằng thành công đến không cần chăm chỉ.)
    • The teacher disabused the students of their misconception about the historical event. (Giáo viên đã làm cho học sinh hết sai lầm về quan niệm sai lầm của chúng về sự kiện lịch sử.)
    • She quickly disabused me of the idea that the job would be easy. ( ấy nhanh chóng làm tôi tỉnh ngộ khỏi ý nghĩ rằng công việc sẽ dễ dàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cấu trúc "disabuse someone of something": Đây cấu trúc phổ biến nhất. luôn đi kèm với đối tượng bị tác động (someone) niềm tin sai lầm cụ thể (something).
    • We need to disabuse the public of the false information circulating online. (Chúng ta cần làm cho công chúng tỉnh ngộ khỏi thông tin sai lệch đang lan truyền trên mạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Disabusal (danh từ, ít dùng): Sự làm cho tỉnh ngộ, sự giải thoát khỏi niềm tin sai lầm.
    • The disabusal of his romantic fantasies was painful but necessary. (Việc tỉnh ngộ khỏi những ảo tưởng lãng mạn của anh ta tuy đau đớn nhưng cần thiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Enlighten (v): khai sáng, làm sáng tỏ.
  • Undeceive (v): làm cho hết bị lừa dối, nói cho biết sự thật.
  • Correct (v): sửa chữa (một quan niệm sai).
  • Set straight (cụm động từ): sửa sai cho ai, nói cho ai biết sự thật.
Từ trái nghĩa
  • Deceive (v): lừa dối.
  • Mislead (v): làm cho lạc hướng, đánh lừa.
  • Delude (v): lừa phỉnh, làm cho ảo tưởng.
disabuse

He gently tried to disabuse his friend of the notion that bats are blind.

ngoại động từ
  1. làm cho hết mù quáng, làm cho hết sai lầm, làm cho tỉnh ngộ

Từ chứa "disabuse"