disadvantageous

/,disædvɑ:n'teidʤəs/
Học thuật
Thân thiện
disadvantageous

The new policy proved disadvantageous for small businesses.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bất lợi, thiệt thòi: Chỉ tình trạng hoặc điều kiện gây khó khăn, làm giảm cơ hội thành công hoặc không lợi.
    • hại cho thanh danh, uy tín: Chỉ điều đó gây tổn hại đến danh tiếng hoặc sự tôn trọng của người khác dành cho một người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The terms of the contract were highly disadvantageous to the small company. (Các điều khoản của hợp đồng rất bất lợi cho công ty nhỏ.)
    • Signing the agreement now would be a disadvantageous move. (Ký kết thỏa thuận vào lúc này sẽ một động thái thiệt thòi.)
    • His association with the scandal proved disadvantageous to his political career. (Việc ông ấy liên quan đến vụ bê bối đã gây hại cho uy tín sự nghiệp chính trị của ông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be disadvantageous to someone/something": bất lợi cho ai/cái .

    • The new tax law is disadvantageous to low-income families. (Luật thuế mới bất lợi cho các gia đình thu nhập thấp.)
  • "in a disadvantageous position": ở vị thế bất lợi.

    • Without a university degree, she found herself in a disadvantageous position in the job market. (Không bằng đại học, ấy thấy mìnhvị thế thiệt thòi trên thị trường lao động.)
Biến thể từ gần giống
  • Disadvantage (danh từ): sự bất lợi, điểm yếu.

    • The main disadvantage of this plan is the high cost. (Nhược điểm chính của kế hoạch này chi phí cao.)
  • Advantageous (tính từ): lợi, thuận lợi (từ trái nghĩa).

    • This deal is highly advantageous for our company. (Thỏa thuận này rất lợi cho công ty chúng ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Unfavorable: không thuận lợi.
  • Detrimental: hại, gây tổn hại.
  • Harmful: gây hại.
  • Inopportune: không thích hợp, không đúng lúc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này tính từ, không phrasal verb trực tiếp. Các cụm từ thường dùng với danh từ gốc 'disadvantage'.) - To be at a disadvantage: ở thế bất lợi. - Our team was at a disadvantage because our best player was injured. (Đội của chúng tôithế bất lợi cầu thủ giỏi nhất bị chấn thương.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'disadvantageous')

disadvantageous

The new policy proved disadvantageous for small businesses.

tính từ
  1. bất lợi, thiệt thòi, thói quen
  2. hại cho thanh danh, hại cho uy tín

Từ trái nghĩa

Từ tương tự