disarming

Adjective
  1. có thể làm cho nguôi giận, làm cho bớt thù địch
Noun
  1. việc giảm quân bị, giải trừ quân bị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

disarming
A friendly smile can be a very disarming gesture.