armament

/'ɑ:məmənt/
danh từ
  1. sự trang
  2. lực lượng trang
  3. khí; quân trang; súng lớn, pháo (trên tàu chiến)
  4. (định ngữ) trang; (thuộc) khí
    • armament race
      cuộc chạy đua trang
    • armament factory
      xưởng đúc khí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "armament"

Từ có nhắc đến "armament"

armament
A soldier inspects the armament of a naval vessel.