discarded

Học thuật
Thân thiện
discarded

A child finds a discarded toy in the park.

Định nghĩa

Tính từ: - Đã bị ném đi, vứt bỏ, loại bỏ: Mô tả một vật hoặc thứ đó đã bị vứt đi không còn được coi hữu ích, giá trị hoặc cần thiết nữa.

dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • We found a discarded toy in the attic. (Chúng tôi tìm thấy một món đồ chơi bị vứt bỏ trên gác mái.)
    • The discarded packaging was piling up in the corner. (Các bao bì đã bị vứt bỏ đang chất đống trong góc.)
    • He felt like a discarded piece of equipment after the company restructured. (Anh ấy cảm thấy mình như một thiết bị bị loại bỏ sau khi công ty tái cấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "discarded as useless": bị vứt bỏ dụng.
    • The old ideas were quickly discarded as useless. (Những ý tưởng nhanh chóng bị vứt bỏ dụng.)
  • "lie discarded": nằm bị vứt bỏ.
    • Broken tools lay discarded in the workshop. (Những công cụ hỏng nằm bị vứt bỏ trong xưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Discard (động từ): vứt bỏ, loại bỏ.
    • You should discard any expired medicine. (Bạn nên vứt bỏ bất kỳ loại thuốc nào đã hết hạn.)
  • Discarding (danh động từ): hành động vứt bỏ.
    • The discarding of plastic waste is a major environmental issue. (Việc vứt bỏ rác thải nhựa một vấn đề môi trường lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Thrown away: đã bị ném đi.
  • Cast-off: bị vứt bỏ (thường dùng cho quần áo).
  • Disposed of: đã được xử lý, loại bỏ.
  • Jettisoned: vứt bỏ (để giảm tải, thường trên tàu, máy bay).
Từ trái nghĩa
  • Kept: được giữ lại.
  • Retained: được lưu giữ.
  • Cherished: được trân trọng, nâng niu.
discarded

A child finds a discarded toy in the park.

Adjective
  1. đã bị ném đi, vứt bỏ, loại bỏ

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "discarded"