cast-off

/'kɑ:st'ɔ:f/
tính từ
  1. không dùng được nữa, bỏ đi, bị hỏng vứt đi
danh từ
  1. ngườidụng, người bỏ đi; vậtdụng, vật bỏ đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

cast-off
A child wears a cast-off sweater that is too big.