discomfiture

/dis'kʌmfitʃə/
danh từ
  1. sự thất bại (trong trận đánh)
  2. sự làm hỏng, sự làm thất bại (kế hoạch); sự hỏng, sự thất bại (kế hoạch)
  3. sự làm bối rối, sự làm lúng túng; sự làm chưng hửng; sự bối rối, sự lúng túng; sự chưng hửng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

discomfiture
She tried to hide her discomfiture after tripping on the stage.