disconcerted

/,diskən'sə:tid/
tính từ
  1. bị làm rối, bị làm hỏng, bị làm đảo lộn
  2. bối rối, lúng túng, luống cuống; chưng hửng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "disconcerted"

disconcerted
The unexpected question left him feeling disconcerted.