discontinuous
/'diskən'tinjuəs/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không liên tục, gián đoạn: Mô tả một cái gì đó bị ngắt quãng, có khoảng trống hoặc sự gián đoạn trong thời gian, không gian, hoặc trình tự.
- (Toán học) Có điểm gián đoạn: Dùng để mô tả một hàm số hoặc đường cong có ít nhất một điểm tại đó nó không liên tục.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The rain was discontinuous throughout the day. (Cơn mưa không liên tục suốt cả ngày.)
- The path is discontinuous and hard to follow. (Con đường bị gián đoạn và khó đi theo.)
- His knowledge of the subject is rather discontinuous. (Kiến thức của anh ấy về chủ đề này khá rời rạc/không liên tục.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong toán học và khoa học: Dùng để mô tả các hàm số, dữ liệu, hoặc hiện tượng có sự đứt gãy.
- A discontinuous function has at least one point where it is not defined. (Một hàm số gián đoạn có ít nhất một điểm mà tại đó nó không được xác định.)
- Trong địa chất học: Chỉ các lớp đá hoặc tầng địa chất bị ngắt quãng.
- The rock layers show a discontinuous sedimentation pattern. (Các lớp đá cho thấy một kiểu mẫu trầm tích không liên tục.)
Biến thể và từ gần giống
- Discontinuity (danh từ): Sự gián đoạn, điểm gián đoạn.
- There is a clear discontinuity in the data. (Có một sự gián đoạn rõ ràng trong dữ liệu.)
- Discontinuously (trạng từ): Một cách gián đoạn, không liên tục.
- The signal was transmitted discontinuously. (Tín hiệu được truyền đi một cách gián đoạn.)
Từ đồng nghĩa
- Intermittent: ngắt quãng, thỉnh thoảng.
- Sporadic: rải rác, lác đác.
- Broken: bị đứt đoạn, bị gãy.
- Fragmented: bị phân mảnh, rời rạc.
Từ trái nghĩa
- Continuous: liên tục, không ngừng.
- Uninterrupted: không bị gián đoạn.
- Constant: liên tục, không thay đổi.