continuous

/kən'tinjuəs/
tính từ
  1. liên tục, liên tiếp, không dứt, không ngừng
    • continuous rain
      mưa liên tục
    • continuous function
      (toán học) hàm liên tục
  2. (ngôn ngữ học) tiến hành
    • continuous from
      hình thái tiến hành (động từ)
  3. (rađiô) duy trì
    • continuous waves
      sóng duy trì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "continuous"

continuous
The line on the graph is continuous.