discorporate

Học thuật
Thân thiện
discorporate

A ghost appears discorporate as it floats through the old hallway.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • thể, vô hình: Chỉ một thực thể không hình dạng vật chất hoặc cơ thể vật cụ thể. Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh triết học, tâm linh hoặc siêu hình để mô tả những thứ tồn tại không dạng vật chất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The ancient text spoke of discorporate beings of pure energy. (Văn bản cổ nói về những thực thểthể thuần túy năng lượng.)
    • After the ritual, the shaman claimed to communicate with discorporate spirits. (Sau nghi lễ, pháp sư tuyên bố đã giao tiếp với những linh hồn vô hình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong triết học tôn giáo: Thường dùng để mô tả linh hồn, ý thức hoặc các thực thể tồn tại tách biệt với thể xác.

    • Some belief systems hold that consciousness can become discorporate after death. (Một số hệ thống tín ngưỡng cho rằng ý thức có thể trở nênthể sau khi chết.)
  • Trong văn học giả tưởng/khoa học viễn tưởng: Dùng để mô tả các dạng sống, trí thông minh hoặc sinh mệnh phi vật chất.

    • The alien in the story was a discorporate intelligence that inhabited the ship's computer. (Người ngoài hành tinh trong câu chuyện một trí thông minhthể ngụ trong máy tính của con tàu.)
Biến thể từ gần giống
  • Discorporation (danh từ): Sựthể hóa, trạng thái trở nên vô hình/vô thể.
    • The process of discorporation is a central theme in the book. (Quá trìnhthể hóa một chủ đề trung tâm trong cuốn sách.)
Từ đồng nghĩa
  • Bodiless: Vô hình, không thân xác.
  • Incorporeal: Phi vật chất, không thực thể vật .
  • Immaterial: Phi vật chất.
  • Unembodied: Không hình hài, không nhập thể.
Từ trái nghĩa
  • Corporeal: thân xác, vật chất.
  • Embodied: hình hài, được nhập thể.
  • Material: Vật chất.
  • Physical: Thuộc về thể chất, vật .
discorporate

A ghost appears discorporate as it floats through the old hallway.

Adjective
  1. thể, vô hình

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự