unbodied

/'ʌn'bɔdid/
tính từ
  1. vô hình, vô thể, không hình dáng
  2. (số nhiều) không sinh sản; không đậu (quả)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

unbodied
A ghost is an unbodied spirit that haunts the old house.