discrétion

Học thuật
Thân thiện
discrétion

Une bibliothécaire fait signe de parler doucement avec discrétion.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự kín đáo; vẻ kín đáo: Phẩm chất của người biết giữ bí mật, không làm ồn ào hoặc thu hút sự chú ý không cần thiết.
    • Sự thận trọng: Hành động một cách cẩn thận, suy nghĩ kỹ để tránh gây ra hậu quả hoặc xúc phạm người khác.
    • (Từ ) Sự định đoạt; sự khu xử: Quyền tự do quyết định hoặc xửmột vấn đề theo ý mình.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Elle a agi avec une grande discrétion. ( ấy đã hành động rất kín đáo.)
    • Il a su garder la discrétion nécessaire dans cette affaire délicate. (Anh ấy đã biết giữ sự thận trọng cần thiết trong vụ việc tế nhị này.)
    • Le juge a usé de sa discrétion pour clore le dossier. (Vị thẩm phán đã sử dụng quyền định đoạt của mình để đóng hồ sơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À discrétion: Tha hồ, tùy ý (thường dùng với đồ ăn, thức uống).

    • Le buffet est à discrétion. (Tiệc buffet ăn tha hồ.)
  • À la discrétion de (quelqu'un/quelque chose): Tùy thuộc vào ý muốn hoặc sự quyết định của (ai đó/cái gì đó); phó mặc cho.

    • Son sort est à la discrétion du tribunal. (Số phận của anh ta nằm trong tay tòa án.)
Biến thể từ gần giống
  • Discret, discrète (tính từ): Kín đáo, thận trọng, không phô trương.

    • C'est une personne très discrète. (Đómột người rất kín đáo.)
  • Discrètement (trạng từ): Một cách kín đáo, thận trọng.

    • Il est entré discrètement dans la pièce. (Anh ấy đã bước vào căn phòng một cách kín đáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Réserve (sự dè dặt, kín đáo).
  • Tact (sự tế nhị, khéo léo trong ứng xử).
  • Prudence (sự thận trọng).
Từ trái nghĩa
  • Indiscrétion (sự thiếu kín đáo, sự bất cẩn làm lộ bí mật).
  • Impudence (sự trơ tráo, liêm sỉ).
  • Ostentation (sự phô trương).
Thành ngữ liên quan
  • Laisser à la discrétion de quelqu'un: Giao phó, để mặc cho ai đó quyết định.

    • Je vous laisse le choix à votre entière discrétion. (Tôi để anh toàn quyền lựa chọn theo ý mình.)
  • Faire preuve de discrétion: Thể hiện sự kín đáo/thận trọng.

    • Dans ce métier, il faut faire preuve de discrétion. (Trong nghề này, phải thể hiện sự kín đáo.)
discrétion

Une bibliothécaire fait signe de parler doucement avec discrétion.

danh từ giống cái
  1. sự kín đáo; vẻ kín đáo
    • Agir avec discrétion
      hành động kín đáo
    • Se retirer avec discrétion
      rút lui kín đáo
  2. sự thận trọng
  3. (từ , nghĩa ) sự định đoạt; sự khu xử
    • à discrétion
      tha hồ, tuỳ ý
    • Manger à discrétion
      tha hồ ăn
    • à la discrétion de
      tùy ý; tùy ý khu xử
    • S'en remettre à la discrétion de quelqu'un
      phó mặc cho ai tùy ý khu xử

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "discrétion"