discriminate

/dis'krimineit/
ngoại động từ
  1. (+ from) phân biệt
    • to discriminate one thing from another
      phân biệt cái này với cái khác
nội động từ
  1. (+ between) phân biệt nhận sự khác nhau (giữa hai vật, giữa cái này với cái khác...), tách bạch ra
  2. đối xử phân biệt
    • to discriminate agianst somebody
      đối xử phân biệt với ai
    • to discriminate in favour of somebody
      biệt đãi thiên vị ai
tính từ
  1. rõ ràng, tách bạch
  2. biết phân biệt, biết phán đoán, biết suy xét, sáng suốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "discriminate"

Từ có nhắc đến "discriminate"

discriminate
A good chef can discriminate between many subtle flavors.