discriminate
/dis'krimineit/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ (ngoại động từ):
- Phân biệt, nhận ra sự khác biệt: Hành động nhận thức hoặc chỉ ra sự khác nhau giữa các sự vật, sự việc dựa trên các đặc điểm riêng biệt của chúng.
- Đối xử phân biệt: Hành động đối xử với một người hoặc một nhóm người một cách bất công dựa trên các yếu tố như chủng tộc, giới tính, tuổi tác, v.v.
Động từ (nội động từ):
- Phân biệt, tách bạch: Hành động có khả năng nhận ra hoặc thể hiện sự khác biệt tinh tế.
- Thiên vị hoặc phân biệt đối xử: Hành động đối xử với một người hoặc một nhóm theo cách tốt hơn hoặc tệ hơn những người khác.
Tính từ (ít phổ biến):
- Biết phân biệt, sáng suốt: Có khả năng phán đoán và nhận thức tinh tế, rõ ràng.
Ví dụ sử dụng
Động từ (ngoại động từ):
- A good wine taster can discriminate subtle flavors. (Một người nếm rượu giỏi có thể phân biệt được những hương vị tinh tế.)
- It is illegal to discriminate against someone based on their religion. (Việc đối xử phân biệt với ai đó dựa trên tôn giáo của họ là bất hợp pháp.)
Động từ (nội động từ):
- The law discriminates between citizens and non-citizens. (Luật pháp phân biệt giữa công dân và người không phải công dân.)
- Some companies discriminate in favour of experienced applicants. (Một số công ty thiên vị những ứng viên có kinh nghiệm.)
Tính từ:
- He is known for his discriminate taste in art. (Ông ấy nổi tiếng với gu thẩm mỹ sáng suốt trong nghệ thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to discriminate against": Phân biệt đối xử (theo hướng tiêu cực, bất lợi).
- The policy was accused of discriminating against women. (Chính sách bị cáo buộc là phân biệt đối xử với phụ nữ.)
"to discriminate in favour of": Thiên vị, phân biệt đối xử (theo hướng tích cực, ưu tiên).
- The scholarship program discriminates in favour of students from low-income families. (Chương trình học bổng thiên vị những sinh viên từ các gia đình thu nhập thấp.)
Biến thể và từ gần giống
Discrimination (danh từ):
- Sự phân biệt: Hành động hoặc khả năng phân biệt, nhận ra sự khác biệt.
- Sự phân biệt đối xử: Hành động đối xử bất công dựa trên sự khác biệt.
- Racial discrimination is a serious social issue. (Sự phân biệt đối xử về chủng tộc là một vấn đề xã hội nghiêm trọng.)
Discriminatory (tính từ): Có tính chất phân biệt đối xử.
- They protested against discriminatory hiring practices. (Họ biểu tình phản đối các thực hành tuyển dụng có tính phân biệt đối xử.)
Discriminating (tính từ): Có khả năng đánh giá tinh tế, kén chọn.
- The restaurant caters to a discriminating clientele. (Nhà hàng phục vụ cho một khách hàng kén chọn.)
Từ đồng nghĩa
- Distinguish (động từ): Phân biệt, nhận ra sự khác biệt.
- Differentiate (động từ): Phân biệt, làm cho khác biệt.
- Segregate (động từ): Phân tách, tách biệt (thường mang nghĩa tiêu cực về xã hội).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này không có phrasal verb phổ biến. Các cấu trúc với giới từ như "discriminate against" và "discriminate between" đã được giải thích ở trên.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "discriminate" một cách cố định.)
ngoại động từ
- (+ from) phân biệt
- to discriminate one thing from anotherphân biệt cái này với cái khác
nội động từ
- (+ between) phân biệt nhận rõ sự khác nhau (giữa hai vật, giữa cái này với cái khác...), tách bạch ra
- đối xử phân biệt
- to discriminate agianst somebodyđối xử phân biệt với ai
- to discriminate in favour of somebodybiệt đãi thiên vị ai
tính từ
- rõ ràng, tách bạch
- biết phân biệt, biết phán đoán, biết suy xét, sáng suốt