separate

/'seprit/
tính từ
  1. riêng rẽ, rời, không dính với nhau
    • the two questions are essentially separate
      về căn bản, hai vấn đề đó không dính với nhau
    • separate estate
      của riêng (của đàn bà có chồng)
    • separate maintenance
      tiền cấp cho vợ (sau khi đã thoả thuận khôngvới nhau nữa)
danh từ
  1. vặt rời
  2. bản in rời (bài tríchbáo...)
  3. quần lẻ, áo lẻ (của đàn bà)
động từ
  1. làm rời ra, phân ra, chia ra
    • to separate something into parts
      chia vật ra làm nhiều phần
  2. tách ra, gạn ra...
    • to separate the milk
      gạn kemsữa ra
  3. phân đôi, chia đôi
    • this range of mountain separates the two countries
      dãy núi này chia đôi hai nước
  4. chia tay, rời
    • to separate from somebody
      chia tay ai
  5. phân tán, đi mỗi người một ngả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "separate"

separate
The children play in separate areas of the playground.