discrétion

danh từ giống cái
  1. sự kín đáo; vẻ kín đáo
    • Agir avec discrétion
      hành động kín đáo
    • Se retirer avec discrétion
      rút lui kín đáo
  2. sự thận trọng
  3. (từ , nghĩa ) sự định đoạt; sự khu xử
    • à discrétion
      tha hồ, tuỳ ý
    • Manger à discrétion
      tha hồ ăn
    • à la discrétion de
      tùy ý; tùy ý khu xử
    • S'en remettre à la discrétion de quelqu'un
      phó mặc cho ai tùy ý khu xử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "discrétion"

discrétion
Une bibliothécaire fait signe de parler doucement avec discrétion.