disenfranchise
/'dis'fræntʃaiz/ Cách viết khác : (disenfranchise) /'disin'fræntʃaiz/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Tước quyền bầu cử, tước quyền công dân: Hành động tước đi quyền lợi hợp pháp của một người hoặc một nhóm người, đặc biệt là quyền bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử chính trị.
- Làm mất quyền lợi, loại trừ khỏi một hệ thống hoặc cơ hội: Hành động tước đi quyền lợi, tiếng nói hoặc sức mạnh trong một lĩnh vực cụ thể nào đó.
Ví dụ sử dụng
- (Luật mới đe dọa sẽ tước quyền bầu cử của hàng ngàn cử tri cao tuổi.)
- (Trong lịch sử, nhiều chính phủ đã sử dụng bài kiểm tra đọc viết để tước quyền bầu cử các cộng đồng thiểu số.)
- (Nhiều người trẻ cảm thấy bị tước mất tiếng nói trong tiến trình chính trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to feel disenfranchised": cảm thấy bị tước đoạt quyền lợi, bị gạt ra ngoài lề và không có tiếng nói.
- Workers in the gig economy often feel disenfranchised and without job security. (Người lao động trong nền kinh tế hợp đồng ngắn hạn thường cảm thấy bị tước đoạt quyền lợi và không có sự an toàn nghề nghiệp.)
- "politically disenfranchised": bị tước quyền lợi chính trị.
- The goal of the movement was to give a voice to the politically disenfranchised. (Mục tiêu của phong trào là trao tiếng nói cho những người bị tước quyền lợi chính trị.)
Biến thể và từ gần giống
- Disenfranchisement (danh từ): Sự tước quyền bầu cử, tình trạng bị tước quyền lợi.
- Voter ID laws have been criticized for leading to the disenfranchisement of poor citizens. (Các luật về thẻ căn cước cử tri bị chỉ trích vì dẫn đến việc tước quyền bầu cử của công dân nghèo.)
- Disenfranchised (tính từ/quá khứ phân từ): Bị tước quyền lợi.
- The program aims to help disenfranchised youth. (Chương trình nhằm mục đích giúp đỡ giới trẻ bị tước đoạt quyền lợi.)
Từ đồng nghĩa
- Deprive of rights: tước đoạt quyền lợi.
- Disqualify: tước quyền, loại ra.
- Marginalize: đẩy ra ngoài lề, làm cho trở nên không quan trọng.
Từ trái nghĩa
- Enfranchise: trao quyền bầu cử, trao quyền lợi.
- Empower: trao quyền, tăng quyền lực.
- Include: bao gồm.
ngoại động từ
- tước quyền công dân; tước quyền bầu cử