dish aerial

Học thuật
Thân thiện
dish aerial

A satellite dish aerial is mounted on the side of a suburban house.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ăng-ten định hướng hình dạng giống cái đĩa (chảo): Một loại ăng-ten thu hoặc phát sóngtuyến (thường sóng vi ba hoặc tín hiệu vệ tinh), bộ phận chính một bộ phản xạ hình parabol (hình chảo) để tập trung tín hiệu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We installed a new dish aerial on the roof to get better satellite TV reception. (Chúng tôi đã lắp một ăng-ten chảo mới trên mái nhà để thu tín hiệu truyền hình vệ tinh tốt hơn.)
    • The signal from the dish aerial is very strong and clear. (Tín hiệu từ ăng-ten định hướng hình đĩa rất mạnh rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh kỹ thuật viễn thông, công nghệ truyền hình liên lạc vệ tinh.
  • Có thể dùng để chỉ chung các loại ăng-ten parabol dùng cho mục đích dân dụng (như thu truyền hình) hoặc chuyên dụng (như trong các trạm mặt đất).
Biến thể từ gần giống
  • Satellite dish (n): Ăng-ten vệ tinh (một loại dish aerial phổ biến dùng để thu tín hiệu từ vệ tinh).
  • Parabolic antenna (n): Ăng-ten parabol (tên gọi kỹ thuật chính xác hơn cho dish aerial).
  • Dish antenna (n): Ăng-ten dạng đĩa/chảo (cách gọi khác, đồng nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Parabolic reflector: Bộ phản xạ parabol (chỉ riêng bộ phận hình chảo).
  • Microwave antenna: Ăng-ten vi ba (có thể hình dạng tương tự).
Lưu ý
  • Cụm từ "dish aerial" thường được rút gọn trong giao tiếp thông thường thành "dish" ( dụ: ).
  • Đây một thuật ngữ kỹ thuật, vậy ít khi xuất hiện trong các ngữ cảnh không liên quan đến công nghệ hoặc truyền thông.
dish aerial

A satellite dish aerial is mounted on the side of a suburban house.

Noun
  1. ăng ten định hướng gồm chảo para-bôn thu sóng

Từ đồng nghĩa