dish

/diʃ/
danh từ
  1. đĩa (đựng thức ăn)
  2. móm ăn (đựng trong đĩa)
    • a make dish
      món ăn cầu kỳ ( nhiều thứ gia giảm)
    • a standing dish
      món ăn thường ngày
  3. vật hình đĩa
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) chén, tách
    • a dish of tea
      tách trà

Idioms

  • a dish of gossip
    cuộc nói chuyện gẫu
ngoại động từ
  1. sắp (đồ ăn) vào đĩa (để dọn cơm)
  2. làm lõm xuống thành lòng đĩa
  3. đánh bại được, dùng mẹo lừa được (đối phương); (chính) áp dụng chính sách đường lối của đối phương để đánh bại (đối phương)
nội động từ
  1. chạy chân trước khoằm vào (ngựa)

Idioms

  • to dish up
    dọn ăn, dọn cơm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dish
She prepared a special dish for dinner.